noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội lỗi, sự phạm tội. A violation of God's will or religious law. Ví dụ : "As a Christian, I think this is a sin against God." Là một người theo đạo Cơ đốc, tôi nghĩ điều này là một tội lỗi chống lại Chúa. religion theology moral guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội lỗi, tội ác. A misdeed. Ví dụ : "His sin of forgetting to return the library books resulted in a small fine. " Việc sai phạm của anh ấy là quên trả sách thư viện dẫn đến việc bị phạt một khoản tiền nhỏ. religion moral theology guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ chuộc tội, vật tế lễ chuộc tội. A sin offering; a sacrifice for sin. Ví dụ : "The family offered a sin offering to the church, hoping to atone for their recent disagreements. " Gia đình đã dâng một lễ chuộc tội cho nhà thờ, hy vọng để chuộc lại những bất đồng gần đây của họ. religion theology soul moral guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thân của tội lỗi, kẻ tội đồ. An embodiment of sin; a very wicked person. Ví dụ : "The bully in our class was a walking sin, always picking on the weaker students. " Thằng bắt nạt trong lớp đúng là một kẻ tội đồ sống, lúc nào cũng kiếm chuyện với mấy bạn yếu hơn. moral religion theology character soul negative guilt person being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội lỗi, khuyết điểm. A flaw. Ví dụ : "No movie is without sin." Không có bộ phim nào mà không có khuyết điểm. moral theology religion soul guilt character philosophy negative being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm tội, mắc tội, có tội. To commit a sin. Ví dụ : "He sinned when he cheated on the math test. " Anh ấy đã phạm tội khi gian lận trong bài kiểm tra toán. religion moral theology soul guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Shin A letter of the Hebrew alphabet; שׂ Ví dụ : "The teacher wrote the Hebrew letter sin on the board. " Giáo viên viết chữ Shin, một chữ cái trong bảng chữ cái Hebrew, lên bảng. language writing word linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xīn. A letter of the Arabic alphabet; س Ví dụ : "The teacher wrote the Arabic letter "sin" on the board. " Giáo viên viết chữ "xīn" của bảng chữ cái Ả Rập lên bảng (chữ س). language word writing linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà tích. A traditional tube skirt worn by Lao and Thai women, particularly northern Thai and northeastern Thai women. Ví dụ : "The young woman wore a beautiful sin, a traditional Lao skirt, to the village festival. " Cô gái trẻ mặc một chiếc xà tích rất đẹp, một loại váy ống truyền thống của Lào, đến lễ hội làng. culture tradition wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc