Hình nền cho religions
BeDict Logo

religions

/ɹəˈlɪd͡ʒənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi có xu hướng coi trọng tôn giáo, nhưng em gái tôi thì không hẳn vậy.
noun

Tôn giáo, đạo giáo, tín ngưỡng.

Ví dụ :

Mặc dù các giáo lý cụ thể của các tôn giáo khác nhau có thể khác nhau, nhưng nhiều tôn giáo có chung những hành vi tôn giáo tương tự, chẳng hạn như ăn chay hoặc hành hương.
verb

Thần thánh hóa, thiêng liêng hóa.

Ví dụ :

Người dân từ nhiều nền văn hóa thần thánh hóa/thiêng liêng hóa các truyền thống gia đình của họ bằng cách tuân thủ chúng một cách cẩn trọng và tôn trọng mỗi năm.