verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi, thèm thuồng. To allow saliva or liquid to run from one's mouth; to drool. Ví dụ : "All babies slobber." Em bé nào cũng chảy dãi cả. body physiology action animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chảy dãi, Hành động chảy dãi. The act of one who slobbers. Ví dụ : "the slobberings of a hungry dog" Sự chảy dãi của một con chó đói. physiology body animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc