Hình nền cho watered
BeDict Logo

watered

/ˈwɔːtə(ɹ)d/

Định nghĩa

verb

Tưới, tưới nước.

Ví dụ :

"She watered the garden every morning before school. "
Cô ấy tưới vườn mỗi sáng trước khi đến trường.