Hình nền cho drop
BeDict Logo

drop

/dɹɒp/ /dɹɑp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cho ba giọt dầu vào hỗn hợp đó.
noun

Phát hành thẻ tín dụng trái phép, thẻ tín dụng rác.

Ví dụ :

Dì tôi nhận được một cái thẻ tín dụng mới gửi đến qua đường bưu điện, mặc dù dì không hề đăng ký, chắc là một dạng thẻ tín dụng rác.
noun

Điểm tập kết, địa điểm giao hàng, nơi nhận hàng.

Ví dụ :

Tôi đã để bản kế hoạch ở điểm tập kết, như anh yêu cầu.