noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãi, nước dãi. Saliva trickling from the mouth. Ví dụ : "The baby's drool soaked his bib as he slept. " Dãi của em bé chảy ướt cả yếm khi em ngủ. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn. Stupid talk. Ví dụ : "His constant complaints about the school cafeteria were just a lot of drool. " Việc anh ta liên tục than phiền về căng-tin trường học chỉ là toàn những lời nhảm nhí vớ vẩn. language communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi, thèm thuồng. To secrete saliva, especially in anticipation of food. Ví dụ : "The hungry child drooled at the sight of the delicious pizza. " Đứa bé đói bụng chảy dãi thèm thuồng khi nhìn thấy chiếc pizza ngon lành. physiology body food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi, ứa nước dãi. To secrete any substance in a similar way. Ví dụ : "The alien beast drooled slime." Con quái thú ngoài hành tinh đó ứa ra chất nhờn dãi dớt. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy nước miếng, thèm thuồng. To react to something with uncontrollable desire. Ví dụ : "That boy is so attractive I drool whenever I see him!" Cậu con trai đó quyến rũ đến mức mỗi lần nhìn thấy cậu ấy là tớ lại chảy nước miếng, thèm thuồng! physiology body sensation emotion attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, lảm nhảm. To talk nonsense; drivel. Ví dụ : "My uncle often drools on about his childhood, telling stories that don't really make sense. " Chú tôi hay lảm nhảm kể về thời thơ ấu của chú ấy, toàn những chuyện chẳng đâu vào đâu. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc