verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, xô, ấn. To apply a force to (an object) such that it moves away from the person or thing applying the force. Ví dụ : "In his anger he pushed me against the wall and threatened me." Trong cơn giận, anh ta xô tôi vào tường và đe dọa tôi. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc ép, ép buộc, gượng ép. To continually attempt to persuade (a person) into a particular course of action. Ví dụ : "My mom is pushing me to apply to medical school, even though I want to be a writer. " Mẹ tôi đang thúc ép tôi nộp đơn vào trường y, mặc dù tôi muốn trở thành nhà văn. attitude action communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, xô đẩy. To press or urge forward; to drive. Ví dụ : "The coach was pushing the team to practice harder every day. " Huấn luyện viên đang thúc ép cả đội luyện tập chăm chỉ hơn mỗi ngày. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, quảng bá. To continually promote (a point of view, a product for sale, etc.). Ví dụ : "The company is pushing its new phone with a big advertising campaign. " Công ty đang ráo riết quảng bá điện thoại mới của mình thông qua một chiến dịch quảng cáo lớn. business communication media politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông xáo, nỗ lực, cố gắng. To continually exert oneself in order to achieve a goal. Ví dụ : "She is pushing herself to finish the project on time. " Cô ấy đang xông xáo làm việc để hoàn thành dự án đúng thời hạn. achievement action attitude work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích lại gần, tiến gần, đến gần. To approach; to come close to. Ví dụ : "The project deadline is next week, and we are pushing the final stages of development. " Hạn chót của dự án là tuần tới, và chúng ta đang tiến gần đến giai đoạn cuối cùng của quá trình phát triển rồi. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rặn. To tense the muscles in the abdomen in order to expel its contents. Ví dụ : "During childbirth, there are times when the obstetrician advises the woman not to push." Trong quá trình sinh nở, có những lúc bác sĩ sản khoa khuyên người phụ nữ không nên rặn. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, vận động. To continue to attempt to persuade a person into a particular course of action. Ví dụ : "My parents are pushing me to study law, even though I want to be a musician. " Ba mẹ tôi đang thúc đẩy tôi học luật, mặc dù tôi muốn trở thành nhạc sĩ. communication action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu giá, trả giá cao hơn. To make a higher bid at an auction. Ví dụ : "The man kept pushing the bid higher, determined to win the antique clock at the auction. " Người đàn ông liên tục đấu giá, quyết tâm thắng chiếc đồng hồ cổ tại buổi đấu giá. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố, tất tay. To make an all-in bet. Ví dụ : "With only a few chips left, he was pushing all-in on the next hand. " Còn lại vài phỉnh, anh ta quyết định tố tất tay ván tiếp theo. bet game finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, đi. To move (a pawn) directly forward. Ví dụ : "In chess, he was carefully pushing his pawn forward, one square at a time. " Trong cờ vua, anh ta cẩn thận đẩy con tốt của mình lên phía trước, từng ô một. game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, thêm vào. To add (a data item) to the top of a stack. Ví dụ : "The program is pushing new tasks onto the queue as fast as they come in. " Chương trình đang thêm các tác vụ mới vào hàng đợi nhanh chóng khi chúng vừa đến. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy mạnh, phát hành, tung ra. To publish (an update, etc.) by transmitting it to other computers. Ví dụ : "The software developer is pushing the security update to all the company's computers. " Nhà phát triển phần mềm đang tung ra bản cập nhật bảo mật cho tất cả máy tính của công ty. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, đâm sừng. To thrust the points of the horns against; to gore. Ví dụ : "The angry bull was pushing the fence with its horns, trying to break free. " Con bò đực giận dữ đang húc sừng vào hàng rào, cố gắng thoát ra. animal action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, nảy, trồi lên. To burst out of its pot, as a bud or shoot. Ví dụ : "The young plant was pushing its way out of the pot. " Cây non đang cố đâm chồi ra khỏi chậu. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy cơ (bi-a). To strike the cue ball in such a way that it stays in contact with the cue and object ball at the same time (a foul shot). Ví dụ : ""He was pushing the cue ball, so it stayed in contact with both balls, and the referee called a foul." " Anh ta đẩy cơ (bi-a), làm cho bi cái chạm vào cả bi mục tiêu và đầu cơ cùng lúc, nên trọng tài thổi phạt. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đẩy, cú đẩy. The act by which something is pushed. Ví dụ : "We were soon separated by the pushings and shovings of the crowd." Chúng tôi nhanh chóng bị tách ra bởi những cú đẩy và xô đẩy của đám đông. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy mạnh, thúc đẩy. That pushes forward; pressing, driving. Ví dụ : "The pushing crowd made it hard to get off the train. " Đám đông chen lấn xô đẩy khiến tôi rất khó xuống tàu. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông xáo, hăng hái, quyết liệt. Aggressively assertive; pushy. Ví dụ : "Her pushing attitude got her the promotion, even though others were more experienced. " Thái độ xông xáo, quyết liệt của cô ấy đã giúp cô ấy được thăng chức, mặc dù những người khác có kinh nghiệm hơn. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc