Hình nền cho spatially
BeDict Logo

spatially

/ˈspeɪʃəli/ /ˈspeɪʃli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt không gian, theo không gian.

Ví dụ :

Bàn ghế trong lớp học được sắp xếp theo không gian để dễ dàng di chuyển.