Hình nền cho sporadically
BeDict Logo

sporadically

/spəˈrædɪkli/ /spɔˈrædɪkli/

Định nghĩa

adverb

Thỉnh thoảng, không thường xuyên, rải rác.

Ví dụ :

Cơn mưa rơi rải rác suốt cả ngày, lúc thì chỉ vài phút, rồi tạnh hẳn hàng giờ.