Hình nền cho formations
BeDict Logo

formations

/fɔːrˈmeɪʃənz/ /fɔːrˈmeɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Hình thái, cấu trúc, sự hình thành.

Ví dụ :

Đội nhạc diễu hành luyện tập các đội hình biểu diễn của họ trên sân bóng đá.
noun

Đội hình, biên đội.

Ví dụ :

Trong cuộc diễn tập quân sự, những đội hình xe tăng và xe bọc thép lớn di chuyển trên thao trường trong một cuộc tấn công phối hợp.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên bóng đá vẽ các đội hình khác nhau lên bảng trắng, chỉ ra cách các cầu thủ nên sắp xếp để phòng thủ khung thành tốt nhất.
noun

Sự định hướng, sự đào tạo.

Ví dụ :

Nhà thờ cung cấp các chương trình định hướng nghề nghiệp cho những người trẻ đang cân nhắc sự nghiệp trong ngành mục vụ.
noun

Ví dụ :

Các sơ đồ trong sách toán cao cấp thường mô tả những cấu trúc phức tạp liên kết các loại cấu trúc toán học khác nhau, ví dụ như các hình thái được tạo nên từ các phạm trù (categories) và các ánh xạ (functors).