Hình nền cho irregular
BeDict Logo

irregular

/ɪˈɹɛɡjəlɚ/

Định nghĩa

noun

Du kích, quân phiến loạn.

Ví dụ :

Quân du kích đã tấn công các tòa nhà chính phủ, không tuân theo đội hình quân sự chuẩn.
adjective

Bất quy tắc, không theo quy tắc.

Ví dụ :

""Calves", "cacti", and "children" are irregular plurals."
"Calves" (bắp chân), "cacti" (xương rồng), và "children" (trẻ em) là những dạng số nhiều bất quy tắc, tức là không theo quy tắc thêm "-s" thông thường.