noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm việc thời vụ, người làm không thường xuyên. A person who does something only occasionally. Ví dụ : "My occasional helper at the bakery is a retired teacher. " Người giúp việc thời vụ ở tiệm bánh của tôi là một giáo viên đã nghỉ hưu. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên. Occurring or appearing irregularly from time to time, but not often. Ví dụ : "He took an occasional glass of wine." Anh ấy thỉnh thoảng uống một ly rượu. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỉnh thoảng, đặc biệt. Created for a specific occasion. Ví dụ : "My grandmother baked an occasional cake for family gatherings. " Bà tôi thỉnh thoảng làm một chiếc bánh đặc biệt cho những dịp gia đình tụ họp. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỉnh thoảng, đôi khi, tùy hứng. Intended for use as the occasion requires. Ví dụ : "What your living room needs are some occasional chairs." Phòng khách của bạn cần vài chiếc ghế để dùng khi cần đến, kiểu ghế có thể di chuyển dễ dàng ấy. time frequency event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỉnh thoảng, đôi khi. Acting in the indicated role from time to time. Ví dụ : "He is an occasional writer of letters to the editor." Anh ấy thỉnh thoảng viết thư gửi cho báo. frequency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc