Hình nền cho occasional
BeDict Logo

occasional

/əˈkeɪʒ(ə)nəl/

Định nghĩa

noun

Người làm việc thời vụ, người làm không thường xuyên.

Ví dụ :

"My occasional helper at the bakery is a retired teacher. "
Người giúp việc thời vụ ở tiệm bánh của tôi là một giáo viên đã nghỉ hưu.