Hình nền cho frequency
BeDict Logo

frequency

/ˈfɹiːkwənsi/

Định nghĩa

noun

Tần suất, mức độ thường xuyên, độ thường gặp.

Ví dụ :

"The frequency of bus service has been improved from one every 15 to one every 12 minutes."
Tần suất xe buýt đã được cải thiện từ mỗi 15 phút một chuyến thành mỗi 12 phút một chuyến.
noun

Tần số, sự thường xuyên.

Ví dụ :

"Broadcasting live at a frequency of 98.3 megahertz, we’re your rock alternative!"
Phát sóng trực tiếp trên tần số 98.3 megahertz, chúng tôi là kênh nhạc rock thay thế của bạn!