noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con riêng của vợ/chồng, con ghẻ. The child of one's spouse but not one's own. Ví dụ : "My stepchild is starting high school this fall. " Con riêng của vợ/chồng tôi sẽ bắt đầu học cấp ba vào mùa thu này. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con riêng, con ghẻ. A bereaved child; one who has lost father or mother. Ví dụ : "After her mother's death, Sarah became a stepchild in her father's new family. " Sau khi mẹ mất, Sarah trở thành một đứa trẻ chịu cảnh mồ côi mẹ, sống trong gia đình mới của bố. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc