verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, cướp đi, mất mát. To deprive by or as if by violence; to rob; to strip; to benim. Ví dụ : "The sudden illness bereaved the family of their savings as they paid for hospital bills. " Căn bệnh ập đến bất ngờ đã cướp đi hết tiền tiết kiệm của gia đình khi họ phải trả viện phí. family suffering emotion soul person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, cướp đi, làm mất. To take away by destroying, impairing, or spoiling; take away by violence. Ví dụ : "The storm bereaved the town of its beautiful, historic church steeple. " Cơn bão đã tước đoạt khỏi thị trấn ngọn tháp chuông xinh đẹp và cổ kính của nhà thờ. family suffering emotion human person condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, lấy đi. To deprive of power; prevent. Ví dụ : "The unexpected illness bereaved her of the chance to graduate with her class. " Căn bệnh bất ngờ đã tước đi của cô cơ hội tốt nghiệp cùng với lớp. family suffering emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, cướp đi, làm mất. To take away someone or something that is important or close; deprive. Ví dụ : "Death bereaved him of his wife." Cái chết đã cướp đi người vợ yêu quý của anh ấy. family human person emotion suffering soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, cướp đi sinh mạng. To destroy life; cut off. Ví dụ : "The sudden illness bereaved the family of their beloved grandmother. " Căn bệnh ập đến bất ngờ đã cướp đi người bà yêu quý của gia đình, khiến cả nhà vô cùng đau khổ. family suffering emotion human soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất mát, đau buồn, chịu tang. Having suffered the death of a loved one Ví dụ : "bereaved relatives" Những người thân đang chịu tang. family suffering emotion person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc