Hình nền cho wake
BeDict Logo

wake

/ˈweɪk/

Định nghĩa

noun

Sự thức giấc, trạng thái thức giấc.

Ví dụ :

Việc thức dậy sớm là một sự vật lộn đối với sinh viên trước kỳ thi quan trọng.
verb

Tỉnh giấc, thức tỉnh, khơi dậy.

Ví dụ :

Tin về chuyến đi chơi của trường thật sự đã làm cô ấy tỉnh cả người; cuối cùng cô ấy cũng hào hứng lên rồi.
noun

Ví dụ :

Lễ thức (đám) tang của bà được tổ chức tại nhà văn hóa cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Ngôi làng tổ chức một lễ hội làng tưng bừng để ăn mừng việc hoàn thành tòa nhà trường học mới.