Hình nền cho sternly
BeDict Logo

sternly

/ˈstɜːnli/ /ˈstɝnli/

Định nghĩa

adverb

Nghiêm khắc, nghiêm nghị.

Ví dụ :

"The teacher looked sternly at the student who was talking out of turn. "
Cô giáo nhìn nghiêm nghị vào cậu học sinh đang nói chuyện riêng trong lớp.