adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm khắc, nghiêm nghị. In a stern manner. Ví dụ : "The teacher looked sternly at the student who was talking out of turn. " Cô giáo nhìn nghiêm nghị vào cậu học sinh đang nói chuyện riêng trong lớp. attitude character way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc