adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp thời trang, sành điệu. In a stylish manner. Ví dụ : "She dressed stylishly for the job interview. " Cô ấy ăn mặc rất sành điệu cho buổi phỏng vấn xin việc. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc