Hình nền cho stylishly
BeDict Logo

stylishly

/ˈstaɪlɪʃli/

Định nghĩa

adverb

Hợp thời trang, sành điệu.

Ví dụ :

"She dressed stylishly for the job interview. "
Cô ấy ăn mặc rất sành điệu cho buổi phỏng vấn xin việc.