noun🔗ShareTơ sống, Tafta. A crisp, smooth woven fabric made from silk or synthetic fibers."The ballerina's costume was made of shimmering pink taffeta. "Trang phục của vũ công ba lê được làm từ vải tafta màu hồng óng ánh.materialstylewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc