verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, lung linh, nhấp nháy. To shine with a veiled, tremulous, or intermittent light; to gleam faintly. Ví dụ : "The dew on the grass was shimmering in the morning sun. " Sương trên cỏ lấp lánh dưới ánh nắng ban mai. appearance nature weather energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh lung linh, sự lấp lánh. A gleam or glimmer. Ví dụ : "After the rain, the shimmering on the wet pavement reflected the city lights. " Sau cơn mưa, ánh lung linh trên mặt đường ướt phản chiếu ánh đèn thành phố. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc