Hình nền cho fibers
BeDict Logo

fibers

/ˈfaɪbərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kính hiển vi cho thấy một sợi màu xanh dương duy nhất dính vào đế giày.
noun

Thớ, sợi.

Ví dụ :

Trong lý thuyết tập hợp, ta có thể hình dung "thớ" của một hàm số như là tập hợp các phần tử mà khi hàm số đó tác động lên chúng sẽ cho ra cùng một giá trị, điều này tương tự với khái niệm tổng quát hơn trong lý thuyết phạm trù.
noun

Sợi, luồng.

Ví dụ :

Thay vì dùng các luồng (threads), chương trình này sử dụng các sợi (fibers) để quản lý nhiều tác vụ một cách hiệu quả, giúp nó phản hồi nhanh chóng ngay cả khi chịu tải nặng.