verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền, đi thuyền, lái thuyền. To be impelled or driven forward by the action of wind upon sails, as a ship on water; to be impelled on a body of water by steam or other power. Ví dụ : "The small boat sailed across the lake, pushed by the strong wind. " Chiếc thuyền nhỏ lướt đi trên mặt hồ nhờ được gió mạnh đẩy buồm. nautical sailing vehicle ocean action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi, lướt đi trên mặt nước. To move through or on the water; to swim, as a fish or a waterfowl. Ví dụ : "The little toy boat sailed across the bathtub. " Chiếc thuyền đồ chơi nhỏ bơi ngang bồn tắm. nautical sailing vehicle action ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi thuyền, đi thuyền buồm. To ride in a boat, especially a sailboat. Ví dụ : "The family sailed their boat on the lake every weekend. " Cuối tuần nào gia đình ấy cũng bơi thuyền buồm trên hồ. nautical sailing vehicle ocean sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra khơi, giăng buồm. To set sail; to begin a voyage. Ví dụ : "We sail for Australia tomorrow." Ngày mai chúng ta sẽ ra khơi đi Úc. nautical sailing vehicle ocean action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt đi, bay bổng. To move briskly and gracefully through the air. Ví dụ : "The paper airplane sailed across the classroom, landing near the teacher's desk. " Chiếc máy bay giấy lướt đi nhẹ nhàng khắp lớp học, hạ cánh gần bàn giáo viên. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt đi, đi nhanh, lao đi. To move briskly. Ví dụ : "The duchess sailed haughtily out of the room." Nữ công tước lướt đi một cách kiêu hãnh ra khỏi phòng. nautical sailing vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có buồm. Having a specified kind or number of sail. Ví dụ : "a three-sailed ship" Một con tàu ba buồm. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang giương buồm, có buồm. Having the sails set. Ví dụ : "The sailed boat looked magnificent, its white canvas billowing in the wind, ready to depart. " Chiếc thuyền đang giương buồm trông thật hùng vĩ, những cánh buồm trắng no gió, sẵn sàng khởi hành. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc