verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền hình, phát sóng trên truyền hình. To broadcast, or be broadcast, by television Ví dụ : "The local news station is televising the high school football game tonight. " Đài tin tức địa phương sẽ truyền hình trực tiếp trận bóng đá của trường trung học phổ thông tối nay. media technology entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc