Hình nền cho ukulele
BeDict Logo

ukulele

/juː.kə.ˈleɪ.li/

Định nghĩa

noun

Đàn ukulele, ghi-ta ukulele.

Ví dụ :

Chị gái tôi đang học chơi đàn ukulele, một loại đàn ghi-ta nhỏ bốn dây, để biểu diễn trong chương trình tài năng của trường.