Hình nền cho unadvisedly
BeDict Logo

unadvisedly

/ˌʌnədˈvaɪzɪdli/ /ˌʌnədˈvaɪzdli/

Định nghĩa

adverb

Thiếu suy nghĩ, dại dột.

In an unadvised manner.

Ví dụ :

Cô ấy lỡ lời nói những điều dại dột về đời tư của sếp, và hối hận ngay lập tức.