BeDict Logo

partner

/ˈpɐːtnə/ /ˈpɑɹtnɚ/ /ˈpɐːtnɘ/ /ˈpɑːtnə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho partner: Tấm lót, gỗ lót.
 - Image 1
partner: Tấm lót, gỗ lót.
 - Thumbnail 1
partner: Tấm lót, gỗ lót.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ đóng tàu cẩn thận đặt tấm lót gỗ mới để gia cố sàn tàu xung quanh lỗ cột buồm.

Hình ảnh minh họa cho partner: Hụi, phường.
noun

Ngôi nhà mới của gia đình cần một chương trình hụi, trong đó mỗi thành viên đóng góp một khoản tiền nhất định mỗi tháng để trả trước.