verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo xiềng, giải phóng, thả tự do. To remove chains from; to free; to liberate. Ví dụ : "The zookeeper decided to unchain the lion so it could stretch its legs in a larger enclosure. " Người quản lý vườn thú quyết định tháo xiềng cho con sư tử để nó có thể duỗi chân trong một chuồng lớn hơn. action right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc