Hình nền cho tigers
BeDict Logo

tigers

/ˈtaɪɡərz/

Định nghĩa

noun

Hổ, cọp.

Panthera tigris, a large predatory mammal of the cat family, indigenous to Asia.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú giải thích rằng hổ/cọp vốn là loài bản địa của châu Á và cần những khu vực nuôi nhốt rộng lớn.
noun

Hổ xám, người hầu riêng.

Ví dụ :

Trong những bộ phim cũ, các quý bà giàu có đôi khi có hổ xám, tức là người hầu riêng mặc đồng phục, ngồi ở phía sau xe ngựa để sẵn sàng giúp đỡ họ.
noun

Hổ kinh tế, con hổ kinh tế.

Ví dụ :

"South Korea, Singapore, Hong Kong, and Taiwan are often referred to as Asian Tigers due to their rapid economic development in the late 20th century. "
Hàn Quốc, Singapore, Hồng Kông và Đài Loan thường được gọi là những con hổ kinh tế châu Á vì sự phát triển kinh tế nhanh chóng của họ vào cuối thế kỷ 20.