Hình nền cho stretch
BeDict Logo

stretch

/stɹɛtʃ/

Định nghĩa

noun

Sự vươn vai, động tác giãn cơ.

Ví dụ :

"I was right in the middle of a stretch when the phone rang."
Tôi đang vươn vai giãn cơ thì điện thoại reo.
noun

Sự phóng đại, sự cường điệu, trí tưởng tượng.

Ví dụ :

Lời giải thích của anh ta về việc con chó ăn bài tập về nhà nghe rất khiên cưỡng; phải tincon chó có siêu năng lực mới chấp nhận được.
noun

Kiểu ném bóng nhanh (trong bóng chày).

Ví dụ :

Vì có vận động viên đang ở trên sân, vận động viên ném bóng đã dùng kiểu ném bóng nhanh ("stretch") để loại người đánh bóng.
verb

Duỗi, vươn vai, căng cơ.

Ví dụ :

Mèo vươn mình một cách dễ dàng và uyển chuyển hơn cả mức khiến một người đàn ông trên giá treo hình cũng phải gãy xương.