noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vươn vai, động tác giãn cơ. An act of stretching. Ví dụ : "I was right in the middle of a stretch when the phone rang." Tôi đang vươn vai giãn cơ thì điện thoại reo. body action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ co giãn, sự co giãn, tính co giãn. The ability to lengthen when pulled. Ví dụ : "That rubber band has quite a bit of stretch." Cái dây thun đó có độ co giãn khá tốt đấy. material ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phóng đại, sự cường điệu, trí tưởng tượng. A course of thought which diverts from straightforward logic, or requires extraordinary belief or exaggeration. Ví dụ : "His explanation of how the dog ate the homework was a stretch; it required believing the dog had superpowers. " Lời giải thích của anh ta về việc con chó ăn bài tập về nhà nghe rất khiên cưỡng; phải tin là con chó có siêu năng lực mới chấp nhận được. logic mind philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường, chặng đường. A segment of a journey or route. Ví dụ : "It was an easy trip except for the last stretch, which took forever." Chuyến đi khá dễ dàng, chỉ trừ đoạn đường cuối cùng, đoạn mà dường như kéo dài vô tận. area geography way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, khúc, dải. A segment or length of material. Ví dụ : "a stretch of cloth" Một đoạn vải. material item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu ném bóng nhanh (trong bóng chày). A quick pitching delivery used when runners are on base where the pitcher slides his leg instead of lifting it. Ví dụ : "The pitcher used a stretch to get the batter out, since there were runners on base. " Vì có vận động viên đang ở trên sân, vận động viên ném bóng đã dùng kiểu ném bóng nhanh ("stretch") để loại người đánh bóng. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Với tay, với người. A long reach in the direction of the ball with a foot remaining on the base by a first baseman in order to catch the ball sooner. Ví dụ : "The first baseman made a long stretch to catch the pop fly, saving a run for the team. " Cầu thủ chắn bóng đã với người hết cỡ để bắt cú bóng bổng, cứu một điểm cho đội. sport position action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kều Term of address for a tall person. Ví dụ : "My dad is a real stretch; he's so tall! " Ba tôi đúng là một thằng kều, cao ơi là cao! person appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn cuối, đoạn thẳng cuối đường đua. The homestretch, the final straight section of the track leading to the finish. Ví dụ : "The runners sprinted down the homestretch, eager to reach the finish line. " Các vận động viên chạy nước rút trên đoạn cuối đường đua, rất mong muốn đến đích. sport race position place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, quãng thời gian. A length of time. Ví dụ : "The stretch of time before the weekend was very long. " Khoảng thời gian trước cuối tuần dường như rất dài. time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe limousine dài. A stretch limousine. Ví dụ : "My uncle rented a stretch limousine for his daughter's graduation. " Chú tôi đã thuê một chiếc xe limousine dài để mừng lễ tốt nghiệp của con gái. vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To lengthen by pulling. Ví dụ : "I stretched the rubber band until it almost broke." Tôi kéo căng sợi dây thun đến mức nó suýt đứt. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To lengthen when pulled. Ví dụ : "The rubber band stretched almost to the breaking point." Cái dây thun bị kéo căng đến mức gần đứt. physics material action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, duỗi. To pull tight. Ví dụ : "First, stretch the skin over the frame of the drum." Đầu tiên, hãy kéo căng lớp da trên khung trống. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, tận dụng tối đa. To get more use than expected from a limited resource. Ví dụ : "I managed to stretch my coffee supply a few more days." Tôi đã cố gắng kéo dài lượng cà phê của mình thêm được vài ngày nữa. business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, cường điệu, phóng đại. To make inaccurate by exaggeration. Ví dụ : "To say crossing the street was brave is stretching the meaning of "brave" considerably." Nói rằng băng qua đường là dũng cảm thì đang thổi phồng ý nghĩa của từ "dũng cảm" lên quá mức rồi. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To extend physically, especially from limit point to limit point. Ví dụ : "The beach stretches from Cresswell to Amble." Bãi biển kéo dài từ Cresswell đến Amble. physiology action body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duỗi, vươn vai, căng cơ. To extend one’s limbs or another part of the body in order to improve the elasticity of one's muscles Ví dụ : "Cats stretch with equal ease and agility beyond the point that breaks a man on the rack." Mèo vươn mình một cách dễ dàng và uyển chuyển hơn cả mức khiến một người đàn ông trên giá treo hình cũng phải gãy xương. body physiology action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra. To extend to a limit point Ví dụ : "His mustache stretched all the way to his sideburns." Bộ ria mép của ông ấy kéo dài, chạm tới tận phần tóc mai. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, giãn ra, mở rộng. To increase. Ví dụ : "The company is trying to stretch its budget to cover the new equipment. " Công ty đang cố gắng kéo dài ngân sách của mình để chi trả cho thiết bị mới. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, phóng đại, cường điệu. To stretch the truth; to exaggerate. Ví dụ : "a man apt to stretch in his report of facts" Một người đàn ông có khuynh hướng thổi phồng sự thật trong báo cáo của mình. communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giương buồm. To sail by the wind under press of canvas. Ví dụ : "The ship stretched to the eastward." Con tàu giương buồm về hướng đông. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ. To execute by hanging. Ví dụ : "The criminal was sentenced to be stretched. " Tên tội phạm bị kết án treo cổ. law police government action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, làm căng, tận dụng tối đa. To make great demands on the capacity or resources of something. Ví dụ : "The new project at work stretches our budget considerably. " Dự án mới ở chỗ làm tận dụng tối đa ngân sách của chúng tôi. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc