Hình nền cho uncluttered
BeDict Logo

uncluttered

/ˌʌnˈklʌtərd/

Định nghĩa

verb

Dọn dẹp, làm cho gọn gàng.

Ví dụ :

Tôi quyết định dọn dẹp bàn làm việc cho gọn gàng trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà.