verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp, làm cho gọn gàng. To eliminate clutter from. Ví dụ : "I decided to unclutter my desk before starting my homework. " Tôi quyết định dọn dẹp bàn làm việc cho gọn gàng trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà. appearance style property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp, làm cho gọn gàng. To eliminate clutter. Ví dụ : "I need to uncluttered my desk before I can start working. " Tôi cần dọn dẹp bàn làm việc của mình cho gọn gàng trước khi bắt đầu làm việc được. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, ngăn nắp. Not cluttered; without clutter Ví dụ : "Her uncluttered desk helped her focus on her work. " Cái bàn làm việc gọn gàng, không bày bừa giúp cô ấy tập trung vào công việc. style appearance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc