Hình nền cho pens
BeDict Logo

pens

/pɛnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Có hai con bò đực ở trong chuồng thứ ba.
noun

Khu vực khởi động của vận động viên ném bóng chày.

Ví dụ :

Hai vận động viên ném bóng tay phải đang khởi động trong khu vực khởi động rồi.
noun

Ví dụ :

Người đi dọc bờ biển cẩn thận nhặt nhạnh những chiếc mai mực trong suốt của những con mực đã chết, ngắm nhìn hình dáng thanh tú, tựa như lông vũ của chúng.
noun

Đơn vị đo đinh.

Ví dụ :

Vì chúng ta cần mua nhiều đinh để làm hàng rào, hãy mua 10 pen, tức là 1000 cái đinh, mỗi cái giá 10 xu.