Hình nền cho cluttered
BeDict Logo

cluttered

/ˈklʌtərd/ /ˈklʌɾərd/

Định nghĩa

verb

Bừa bộn, làm lộn xộn.

Ví dụ :

"She cluttered her desk with papers and books. "
Cô ấy bày giấy tờ và sách vở bừa bộn lên bàn làm việc.
verb

Nói lắp bắp, nói líu lưỡi.

Ví dụ :

sinh viên lo lắng, vì chưa chuẩn bị cho bài thuyết trình nên đã nói lắp bắp, líu lưỡi và nói quá nhanh khiến khán giả không thể hiểu được.