Hình nền cho clutter
BeDict Logo

clutter

/ˈklʌtə(ɹ)/ /ˈklʌtɚ/

Định nghĩa

noun

Bừa bộn, mớ hỗn độn.

Ví dụ :

Cái bàn bừa bộn một mớ hỗn độn giấy tờ, bút viết và sách vở, khiến cho việc tìm kiếm bất cứ thứ gì cũng khó khăn.
noun

Tiếng ồn nhiễu, tạp âm nền.

Ví dụ :

Phi công đã rất vất vả để phân biệt máy bay đang đến với tạp âm nền trên màn hình radar do cơn giông bão lớn gây ra.
verb

Nói líu ríu, nói lắp bắp.

Ví dụ :

Đứa trẻ nói líu ríu cả phần giải thích thí nghiệm khoa học của mình, khiến người khác khó hiểu các bước thực hiện.