Hình nền cho magnifying
BeDict Logo

magnifying

/ˈmæɡnɪfaɪɪŋ/ /ˈmæɡnəˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, ca ngợi, làm rạng danh.

Ví dụ :

"The choir sang a beautiful hymn, magnifying God's love and grace. "
Dàn hợp xướng đã hát một bài thánh ca tuyệt vời, tôn vinh tình yêu và ân điển của Chúa.