adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa giao, chưa phát, còn sót lại. Not delivered Ví dụ : "Most undelivered mail has the wrong address." Phần lớn thư từ chưa được giao là do địa chỉ sai. business communication service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc