Hình nền cho underpriced
BeDict Logo

underpriced

/ˌʌndərˈpraɪst/

Định nghĩa

adjective

Giá rẻ, bị định giá thấp.

Ví dụ :

Nhiều nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu này hiện đang bị định giá thấp và giá trị sẽ sớm tăng lên.