Hình nền cho abnormally
BeDict Logo

abnormally

/æbˈnɔɹ.mə.li/

Định nghĩa

adverb

Bất thường, khác thường.

Ví dụ :

"The child's growth was abnormally fast for his age. "
Sự phát triển của đứa trẻ diễn ra nhanh bất thường so với tuổi.