adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa nổ, chưa phát nổ. Not exploded Ví dụ : "The construction workers carefully avoided the unexploded bomb they found during excavation. " Các công nhân xây dựng cẩn thận tránh quả bom chưa nổ mà họ tìm thấy trong quá trình đào đất. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc