Hình nền cho unexploded
BeDict Logo

unexploded

/ˌʌnɪkˈsploʊdɪd/ /ˌʌnɛkˈsploʊdɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa nổ, chưa phát nổ.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng cẩn thận tránh quả bom chưa nổ mà họ tìm thấy trong quá trình đào đất.