Hình nền cho exploded
BeDict Logo

exploded

/ɪkˈsploʊdɪd/ /ɛkˈsploʊdɪd/

Định nghĩa

verb

Nổ, phát nổ, làm nổ tung.

Ví dụ :

"The assassin exploded the car by means of a car bomb."
Kẻ ám sát đã cho nổ tung chiếc xe bằng một quả bom cài trong xe.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đã tách câu "John,Doe,30,New York" thành các phần dữ liệu riêng biệt bằng cách sử dụng dấu phẩy làm dấu phân cách.