noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát thủ Nizari. A member of the Nizari Ismaili Muslim community of the Alamut Period Ví dụ : "Historical accounts sometimes refer to members of the Nizari Ismaili group, known for their political actions, as an assassin. " Trong các ghi chép lịch sử, đôi khi người ta gọi các thành viên của nhóm Nizari Ismaili, những người nổi tiếng với các hành động chính trị, là sát thủ Nizari. history religion person group organization military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát thủ, thích khách. Someone who intentionally kills a person, especially a professional who kills a public or political figure. Ví dụ : "The assassin shot the president as he waved to the crowd. " Tên sát thủ đã bắn tổng thống khi ông ấy vẫy tay chào đám đông. person politics government action military weapon job war history organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát thủ, kẻ ám sát, người giết thuê. Any ruthless killer. Ví dụ : "The mob boss hired an assassin to eliminate his rival. " Ông trùm mafia đã thuê một sát thủ máu lạnh để thủ tiêu đối thủ của mình. person war military weapon action inhuman society job politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám sát, thủ tiêu. To assassinate. Ví dụ : "The dictator was assassinated by a rival political faction. " Nhà độc tài đã bị một phe chính trị đối địch ám sát/thủ tiêu. politics government military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc