Hình nền cho excavation
BeDict Logo

excavation

/ˌɛkskəˈveɪʃən/ /ˌɛkskəˈveɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc đào bới sân sau đã phát hiện ra một rương kho báu bị chôn vùi.
noun

Khai quật, hố đào, công trình khai quật.

Ví dụ :

Công trình khai quật khảo cổ học đã phát lộ những đồ gốm cổ xưa được chôn vùi dưới lòng đất của cánh đồng.
noun

Khai quật, địa điểm khai quật khảo cổ.

Ví dụ :

Các sinh viên khảo cổ học đã dành cả mùa hè tại khu khai quật khảo cổ, cẩn thận khai quật những mảnh gốm cổ xưa.