Hình nền cho unjustly
BeDict Logo

unjustly

/ʌnˈdʒʌstli/

Định nghĩa

adverb

Bất công, trái lẽ công bằng.

Ví dụ :

Học sinh đó cảm thấy bài kiểm tra của mình bị chấm điểm bất công vì giáo viên đã không tuân theo tiêu chí chấm điểm.