adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được công nhận, vô danh. Not recognized Ví dụ : "After years of hard work, the artist felt disheartened when his talent remained unrecognised by the art community. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, người nghệ sĩ cảm thấy nản lòng khi tài năng của mình vẫn không được giới nghệ thuật công nhận. condition quality society state law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc