verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, làm nản chí, mất hết can đảm. To discourage someone by removing their enthusiasm or courage. Ví dụ : "The difficult exam results disheartened the students, taking away their hope for a good grade. " Kết quả kỳ thi khó khăn đã làm các bạn học sinh nản lòng, mất hết hy vọng đạt điểm cao. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, chán nản, mất tinh thần. Discouraged, despairing. Ví dụ : "After failing the test, Maria felt disheartened and considered giving up on the class. " Sau khi thi trượt, Maria cảm thấy nản lòng và đã nghĩ đến việc bỏ lớp học. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc