Hình nền cho unsolved
BeDict Logo

unsolved

/ʌnˈsɒlvd/ /ʌnˈsɑːlvd/

Định nghĩa

adjective

Chưa giải quyết, chưa có lời giải.

Ví dụ :

"an unsolved crime"
Một vụ án chưa có lời giải.