verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, phê duyệt, hợp thức hóa. To render valid. Ví dụ : "The teacher validated the student's answer by explaining how it followed the correct mathematical formula. " Giáo viên xác nhận câu trả lời của học sinh là đúng bằng cách giải thích cách nó tuân theo công thức toán học chính xác. law business technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng thực, hợp thức hóa. To check or prove the validity of; verify. Ví dụ : "The teacher will validate the students' answers to make sure they are correct. " Giáo viên sẽ kiểm tra và xác nhận đáp án của học sinh để đảm bảo chúng đúng. logic system science technology communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng minh, hợp thức hóa. To have its validity successfully proven. Ví dụ : "The teacher validated the student's answer by showing how it followed the steps in the math problem. " Giáo viên chứng minh câu trả lời của học sinh là đúng bằng cách chỉ ra cách nó tuân theo các bước trong bài toán. value logic system science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc