Hình nền cho validated
BeDict Logo

validated

/ˈvælɪdeɪtɪd/ /ˈvælədeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Xác nhận, phê duyệt, hợp thức hóa.

Ví dụ :

Giáo viên đã xác nhận thẻ đỗ xe của học sinh sau khi kiểm tra chứng minh thư của họ.
verb

Được xác nhận, được chứng thực, được thẩm định.

Ví dụ :

Nghiên cứu của sinh viên đã được giáo sư xác nhận là đúng sau khi xem xét kỹ lưỡng dữ liệu.