BeDict Logo

validity

/vəˈlɪdəti/ /væˈlɪdəti/
Hình ảnh minh họa cho validity: Tính hợp lệ, giá trị hiệu lực.
noun

Tính hợp lệ của bài kiểm tra toán mới bị nghi ngờ vì nó dường như đánh giá khả năng ghi nhớ của học sinh nhiều hơn là sự hiểu biết về các khái niệm.