Hình nền cho vaselining
BeDict Logo

vaselining

/ˌvæsəˈliːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ngay cả vào lúc muộn thế này, việc bôi vaseline vẫn sẽ giúp bảo quản được những loại da tốt nhất này.