BeDict Logo

crashes

/ˈkɹæʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho crashes: Suy sụp, mất tinh thần.
verb

Sau khi hưng phấn vì chiến thắng trận đấu, vận động viên suy sụp và cảm thấy kiệt sức, buồn bã vào ngày hôm sau.

Hình ảnh minh họa cho crashes: Suy sụp, trở nặng đột ngột.
verb

Suy sụp, trở nặng đột ngột.

Sau một thời gian ngắn có vẻ tốt hơn, huyết áp của bệnh nhân đột ngột tụt dốc không phanh, và các bác sĩ vội vàng tìm cách ổn định lại.