Hình nền cho crashes
BeDict Logo

crashes

/ˈkɹæʃɪz/

Định nghĩa

noun

Tiếng động lớn, tiếng va chạm mạnh.

Ví dụ :

Sau tiếng chớp lóe là tiếng sấm rền vang dội.
noun

Suy sụp, trạng thái mất năng lượng sau khi dùng chất kích thích.

Ví dụ :

Sau khi cảm thấy tràn đầy năng lượng nhờ mấy viên caffeine, Sarah lại bị những cơn suy sụp khủng khiếp, khiến cô ấy khó tập trung học ở lớp.
verb

Xâm nhập, trà trộn, phá đám.

Ví dụ :

Vì không được mời mà chỉ muốn ăn uống miễn phí, John cứ hễ có dịp là lại trà trộn vào các bữa tiệc để phá đám.
verb

Ví dụ :

Sau khi hưng phấn vì chiến thắng trận đấu, vận động viên suy sụp và cảm thấy kiệt sức, buồn bã vào ngày hôm sau.
verb

Suy sụp, trở nặng đột ngột.

Ví dụ :

Sau một thời gian ngắn có vẻ tốt hơn, huyết áp của bệnh nhân đột ngột tụt dốc không phanh, và các bác sĩ vội vàng tìm cách ổn định lại.