noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng động lớn, tiếng va chạm mạnh. A sudden, intense, loud sound, as made for example by cymbals. Ví dụ : "After the lightning came the crash of thunder." Sau tiếng chớp lóe là tiếng sấm rền vang dội. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai nạn, va chạm. An automobile, airplane, or other vehicle accident. Ví dụ : "Nobody survived the plane crash" Không ai sống sót sau vụ tai nạn máy bay đó. vehicle disaster traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố, lỗi hệ thống, treo máy. A malfunction of computer software or hardware which causes it to shut down or become partially or totally inoperable. Ví dụ : "My computer had a crash so I had to reboot it." Máy tính của tôi bị lỗi hệ thống nên tôi phải khởi động lại. computing electronics technology machine internet system technical condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sụp đổ, sự phá sản, khủng hoảng. A sudden large decline of business or the prices of stocks (especially one that causes additional failures). Ví dụ : "the stock market crash" Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán. business economy finance disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, trạng thái mất năng lượng sau khi dùng chất kích thích. A comedown from a drug. Ví dụ : "After the initial energy from the caffeine pills, Sarah experienced terrible crashes that made it hard to focus in class. " Sau khi cảm thấy tràn đầy năng lượng nhờ mấy viên caffeine, Sarah lại bị những cơn suy sụp khủng khiếp, khiến cô ấy khó tập trung học ở lớp. medicine substance sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một đàn tê giác. (collective) A group of rhinoceroses. Ví dụ : "A group of tourists cautiously observed two crashes of rhinoceroses drinking at the watering hole in the national park. " Một nhóm khách du lịch cẩn thận quan sát hai đàn tê giác đang uống nước ở vũng nước trong công viên quốc gia. animal group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va chạm mạnh, rơi tự do. To collide with something destructively, fall or come down violently. Ví dụ : "The small plane crashes into the field. " Chiếc máy bay nhỏ đâm sầm xuống cánh đồng. vehicle disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va chạm mạnh, phá hủy. To severely damage or destroy something by causing it to collide with something else. Ví dụ : "The car crashes into the tree during the storm. " Chiếc xe hơi đâm sầm vào cây trong cơn bão, gây ra hư hại nặng. disaster vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm nhập, trà trộn, phá đám. (via gatecrash) To attend a social event without invitation, usually with unfavorable intentions. Ví dụ : "Because he wasn't invited and just wanted free food and drinks, John crashes parties whenever he can. " Vì không được mời mà chỉ muốn ăn uống miễn phí, John cứ hễ có dịp là lại trà trộn vào các bữa tiệc để phá đám. entertainment action event culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy nhanh, tăng tốc. To accelerate a project or a task or its schedule by devoting more resources to it. Ví dụ : "Since we are behind schedule, the team crashes the project by working extra hours and bringing in new programmers. " Vì đang bị chậm tiến độ, cả đội đang đẩy nhanh dự án bằng cách làm thêm giờ và mời thêm lập trình viên mới. business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ tạm, tá túc qua đêm. To make or experience informal temporary living arrangements, especially overnight. Ví dụ : "Hey dude, can I crash at your pad?" Ê ông bạn, cho tôi ngủ tạm nhà ông đêm nay được không? place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, tặng, biếu. To give, as a favor. Ví dụ : ""My generous neighbor always crashes me a ride to the train station when my car is in the shop." " Người hàng xóm tốt bụng của tôi luôn cho tôi đi nhờ xe đến ga tàu mỗi khi xe của tôi phải đem đi sửa. aid service action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả lưng, ngủ, chợp mắt. To lie down for a long rest, sleep or nap, as from tiredness or exhaustion. Ví dụ : "After a long day of studying, Sarah crashed on the couch. " Sau một ngày học hành mệt mỏi, Sarah ngả lưng ngủ thiếp đi trên диван. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơ, hỏng, treo máy. (hardware) To terminate extraordinarily. Ví dụ : "The computer program crashed unexpectedly, ending my work session early. " Chương trình máy tính bị đơ đột ngột, khiến tôi phải kết thúc phiên làm việc sớm. computing technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột ngột dừng, bị treo, sập, hỏng. (hardware) To cause to terminate extraordinarily. Ví dụ : "Double-clicking this icon crashes the desktop." Nhấn đúp vào biểu tượng này sẽ làm máy tính bị treo (hoặc sập). computing technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, mất tinh thần. To experience a period of depression and/or lethargy after a period of euphoria, as after the euphoric effect of a psychotropic drug has dissipated. Ví dụ : "After the excitement of winning the game, the athlete crashes and feels exhausted and sad the next day. " Sau khi hưng phấn vì chiến thắng trận đấu, vận động viên suy sụp và cảm thấy kiệt sức, buồn bã vào ngày hôm sau. mind medicine body physiology sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, va chạm, tông. To hit or strike with force Ví dụ : "The wave crashes against the rocks. " Con sóng tông mạnh vào những tảng đá. action disaster vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, trở nặng đột ngột. (of a patient's condition) To take a sudden and severe turn for the worse; to rapidly deteriorate. Ví dụ : ""After a brief period of improvement, the patient's blood pressure crashes, and the doctors rush to stabilize her." " Sau một thời gian ngắn có vẻ tốt hơn, huyết áp của bệnh nhân đột ngột tụt dốc không phanh, và các bác sĩ vội vàng tìm cách ổn định lại. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va mạnh, gây ra tiếng động lớn. To make a sudden loud noise. Ví dụ : "Thunder crashed directly overhead." Sấm nổ ầm ầm ngay trên đầu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc